DU HỌC SINGAPORE - PSB ACADEMY
DU HỌC SINGAPORE - PSB ACADEMY
Thành lập từ năm 1964, PSB Academy tự hào là một trong những trường tư thục lâu đời nhất Singapore, góp phần vào chiến lược phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao của quốc gia.
Trải qua hơn 5 thập kỷ, PSB Academy luôn giữ vững vị thế top đầu trong lĩnh vực giáo dục, được công nhận là Học viện có chất lượng đào tạo tốt nhất Singapore trong nhiều năm liền.
Đa dạng ngành học, đáp ứng mọi nhu cầu:
- PSB Academy cung cấp chương trình đào tạo đa dạng, trải rộng nhiều ngành nghề và lĩnh vực, đáp ứng nhu cầu học tập và định hướng nghề nghiệp của sinh viên.
- Hiện nay, trường đang đào tạo cho hơn 16.000 sinh viên, trong đó 51% là sinh viên bản địa, tạo nên môi trường học tập đa văn hóa, năng động và quốc tế.
Cơ sở vật chất hiện đại, vị trí thuận lợi:
- Hai campus Main Wing và STEAM Wing được trang bị cơ sở vật chất hiện đại, tọa lạc tại trung tâm Singapore, thuận tiện cho việc di chuyển và sinh hoạt của sinh viên.
- Môi trường học tập tại PSB Academy được đánh giá cao bởi sự an toàn, thân thiện và truyền cảm hứng, giúp sinh viên phát triển toàn diện cả về kiến thức và kỹ năng.
Cơ hội chuyển tiếp liên thông campus các trường Đại học đối tác tại Anh, Úc, New Zealand,...

Lộ trình chinh phục tri thức cùng PSB Academy
Bắt đầu hành trình du học Singapore với lộ trình học tập linh hoạt:
1. Nền tảng vững chắc:
- Tốt nghiệp THCS - Hoàn thành lớp 9 tại Việt Nam: Đây là bước đệm đầu tiên cho hành trình du học Singapore.
2. Chinh phục chương trình Dự bị Đại học (6 tháng):
- Đối tượng: Sinh viên đã hoàn tất lớp 9, 10, 11
- Yêu cầu tiếng Anh: IELTS 5.5
- Học phí: $4,796.000
- Mục tiêu: Nâng cao kiến thức và kỹ năng tiếng Anh, chuẩn bị nền tảng vững chắc cho chương trình Diploma.
3. Bứt phá với chương trình Diploma (từ 9 tháng):
- Đối tượng:
- Sinh viên đã hoàn tất lớp 12
- Hoàn thành chương trình Dự bị Đại học
- Yêu cầu tiếng Anh: IELTS 5.5
- Học phí: 12,556.80 SGD (tương đương Year 1)
- Mục tiêu: Trải nghiệm chương trình học thuật chuyên sâu, tương đương năm 1 đại học, tích lũy kiến thức và kỹ năng ngành nghề.
4. Nâng tầm với chương trình Bachelor (Top-up) (từ 16 tháng):
- Đối tượng:
- Sinh viên đã hoàn tất Diploma
- Hoàn thành chương trình năm 2, 3 Đại học/ Cao đẳng tại Việt Nam hoặc Quốc tế được công nhận (xét theo từng trường hợp)
- Yêu cầu tiếng Anh: IELTS 6.0
- Học phí: 23,020.80 SGD
- Mục tiêu: Hoàn thiện chương trình cử nhân trong thời gian ngắn, tối ưu hóa thời gian và chi phí du học.
5. Chinh phục đỉnh cao tri thức với chương trình Master (từ 12 tháng):
- Đối tượng: Sinh viên đã hoàn tất chương trình Bachelor
- Yêu cầu tiếng Anh: IELTS 6.5
- Học phí: 18,999.00 SGD
- Mục tiêu: Nâng cao trình độ chuyên môn, nghiên cứu sâu về lĩnh vực quan tâm, mở ra cơ hội nghề nghiệp rộng mở

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO
| KHỐI KINH TẾ | KHỐI STEAM |
|
✓ Quản trị Kinh doanh - Business Administration ✓ Marketing ✓ Digital Marketing ✓ Business Analytics ✓ Sản xuất nội dung và truyền thông, báo chí Media and Communication ✓ Kế toán/ kiểm toán Accounting tương đương ACCA Level 9 ✓ Tài chính - Finance ✓ Nhà hàng khách sạn Tourism and Hospitality Management ✓ Logistics (Hậu cần) và Chuỗi cung ứng quốc tế Global Supply Chain and Logistics ✓ Thiết kế đồ họa và Truyền thông Graphics design and Media |
✓ Công nghệ thông tin (IT) và Kỹ sư phần mềm InfoComm Technology and Software Engineering ✓ Khoa học máy tính - Computer Science (AI, DATA) ✓ An ninh mạng - Cyber Security ✓ Chế tạo Robot và Trí tuệ nhân tạo - Robotics & AI ✓ Kỹ sư điện điện tử - Electrical Engineering ✓ Kỹ sư cơ khí - Mechanical Engineering ✓ Quản trị xây dựng - Construction Management ✓ Kỹ sư dự toán & quản trị tính thương mại Quantity Surveying and Commercial Management ✓ Khoa học thể thao - Sports and Exercise Science ✓ Khoa học thực phẩm, dinh dưỡng Food science and Nutrition ✓ Khoa học đời sống – Life science ✓ Khoa học y sinh - Biomedical science ✓ Sinh học phân tử và Khoa học dược phẩm Molecular Biology and Pharmaceutical Science ✓ Sinh học phân tử và Hóa học ứng dụng Molecular Biology and Applied Chemistry ✓ Sinh học phân tử & Công nghệ sinh học Molecular Biology and Biotechnology ✓ Tin sinh học - Bioinformatics |
CHƯƠNG TRÌNH HỌC
|
Chương trình học |
Thời gian học |
Ngày nhập học |
|
ĐẦU VÀO TIẾNG ANH - PSB ACADEMY (ENGLISH COURSE) |
||
|
Certificate in English Proficiency (CEP) (Level 1-5) Chứng chỉ tiếng Anh Phổ Level 1 - Level 5 (Dành cho bậc Foundation, Certificate, Diploma) |
6-8 tuần mỗi Level |
4/1, 5/3, 7/5, 2/7, 3/9, 4/11 |
|
Certificate in Academic English (CAE) Chứng chỉ tiếng Anh Chuyên ngành nâng cao cấp độ 6 (Dành cho bậc Cử Nhân và Thạc Sĩ) |
3 tháng |
4/1, 2/4, 2/7, 30/9 |
|
PSB ACADEMY CERTIFICATE (DỰ BỊ ĐẠI HỌC) |
||
|
Chương trình Certificate tương đương với bậc Foundation |
||
|
Foundation Certificate in Business (FCB) *Dành cho sinh viên không đủ điều kiện vào khóa Dự bị ĐH (Certificate) Hoàn thành FCB có thể chuyển tiếp lên khóa Certificate. |
6 tháng |
15/1, 13/5, 22/7, 28/10 |
|
Foundation Certificate in Engineering and Technology (FCET) *Dành cho sinh viên không đủ điều kiện vào khóa Dự bị ĐH (Certificate) Hoàn thành FCB có thể chuyển tiếp lên Certificate. |
9 tháng |
|
|
Foundation Certificate in Science (FCS) *Dành cho sinh viên không đủ điều kiện vào khóa Dự bị ĐH (Certificate) Hoàn thành FCB có thể chuyển tiếp lên Certificate. |
6 tháng |
|
|
Certificate in Business Management (CBM) |
6 tháng |
8/1, 5/2, 18/3, 22/4, 27/5, 1/7, 5/8, 9/9, 14/10, 18/11 |
|
Certificate in Media and Communication (CMC) |
||
|
Certificate in Engineering Foundation (CEF) |
3/1, 1/4, 1/7, 30/9 |
|
|
Certificate in InfoComm Technology (CICT) |
||
|
Certificate in Sports and Exercise Sciences (CSES) |
8/1, 1/4, 1/7, 30/9 |
|
|
PSB ACADEMY DIPLOMA |
||
|
Foundation Diploma in Food Science and Nutritions – 8 modules (Registered pathway) |
9 tháng |
2/1, 25/3, 18/6, 16/9 |
|
Foundation Diploma in Life Sciences – 8 modules (Registered pathway) |
||
|
Foundation Diploma in Life Sciences – 6 modules (Advanced standings - Case by Case basis) |
6 tháng |
|
|
Diploma in Business Administration (General) |
9 tháng |
8/1, 19/2, 1/4, 6/5, 1/7, 5/8, 30/09, 4/11 |
|
Diploma in Business Administration (Accounting & Finance) |
||
|
Diploma in Business Administration (Digital Marketing) |
||
|
Diploma in Graphic Design And Media |
9 tháng |
8/1, 1/4, 1/7, 30/9 |
|
Diploma in Media And Communications |
||
|
Diploma in Tourism And Hospitality Management |
||
|
Diploma in Business Analytics |
||
|
Diploma in Global Supply Chain Management |
15 - 18 tháng (12 tháng học lý thuyết + 6 tháng thực tập hoặc 3 tháng làm dự án) |
8/1, 1/4, 1/7, 30/9 |
|
Diploma in Electrical Engineering Technology |
9 tháng |
3/1, 1/4, 1/7, 30/09 |
|
Diploma in Mechanical Engineering Technology |
||
|
Diploma in InfoComm Technology |
||
|
Diploma in Network Defence and Forensic Countermeasures |
||
|
Diploma in Sports and Exercise Science |
8/1, 1/4, 1/7, 30/09 |
|
BÀN ĐẠP CHUYỂN TIẾP ĐẾN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC DANH TIẾNG
Tại PSB Academy, học sinh không chỉ nhận được nền tảng giáo dục vững chắc tại Singapore mà còn có cơ hội chuyển tiếp đến các trường đại học đối tác hàng đầu tại các quốc gia như Anh, Úc và New Zealand. Đây là mô hình chuyển tiếp linh hoạt về năm nhập học, giúp sinh viên vừa tiết kiệm chi phí, vừa sở hữu bằng cấp quốc tế được công nhận toàn cầu.
Các trường đại học đối tác tiêu biểu:
-
The University of Newcastle (Úc) – Top 150 thế giới theo QS World University Rankings 2025, nổi bật trong lĩnh vực Tài chính, Kế toán và Kinh doanh.
-
La Trobe University (Úc) – Nằm trong Top 18 đại học hàng đầu nước Úc, nổi bật trong nhóm ngành Life Sciences.
-
Edith Cowan University (Úc) – Top 64 trường trẻ tốt nhất toàn cầu, nổi bật về đào tạo Thể chất và Khoa học sức khỏe.
-
Coventry University (Anh) – Top 7 ngành Marketing tại Anh, thuộc nhóm đại học đổi mới nổi bật tại Vương quốc Anh.
-
Massey University (New Zealand) – Thuộc top 300 trường hàng đầu thế giới, nổi bật trong lĩnh vực kinh doanh và công nghệ.
|
BACHELOR - MASTER (BẰNG CỬ NHÂN - THẠC SĨ) TỪ CÁC TRƯỜNG ĐH ĐỐI TÁC |
||
|
UNIVERSITY OF NEWCASTLE, AUSTRALIA (UON) |
||
|
Bachelor of Business Chọn 1 trong 3 chuyên ngành - Leadership & Management and Marketing - International Business - Entrepreneurship and Innovation |
16 tháng |
8/1, 6/5, 2/9 |
|
Bachelor of Commerce Chọn 1 trong 2 chuyên ngành - Accounting - Finance |
||
|
Bachelor of Communication |
||
|
Bachelor of Information Technology Chọn 1 trong 2 chuyên ngành - Systems Development - Business Technology |
||
|
Bachelor of Biomedical Science |
24 tháng |
13/7 |
|
Graduate Certificate in Business Administration |
6 tháng |
8/1, 6/5, 2/9 |
|
Master of Business Administration |
12 tháng |
8/1, 6/5, 2/9 |
|
COVENTRY UNIVERSITY, UK (CU) |
||
|
Bachelor of Arts With Honours in Accounting & Finance |
16 tháng |
25/3, 22/7, 18/11 |
|
Bachelor of Arts With Honours in Business & Finance |
||
|
Bachelor of Arts With Honours in Business & Marketing |
||
|
Bachelor of Arts With Honours in Digital Marketing |
||
|
Bachelor of Arts with Honours in International Hospitality and Tourism Management |
||
|
Bachelor of Arts With Honours in Media and Communication |
||
|
Bachelor of Engineering with Honours in Electrical & Electronic Engineering |
16 tháng |
25/3, 22/7, 18/11 |
|
Bachelor of Engineering with Honours in Mechanical Engineering |
||
|
Bachelor of Science with Honours in Cyber Security |
||
|
Bachelor of Science with Honours in Computing Science |
||
|
Bachelor of Science with Honours in Construction Management |
||
|
Bachelor of Science with Honours in Quantity Surveying and Commercial Management |
||
|
Master of Science in Engineering Management |
12 tháng |
25/3, 22/7, 18/11 |
|
Master of Science in Cyber Security |
||
|
Master of Business Administration (MBA) in Global Business |
16 tháng (Hoàn thành thực tế 12 tháng) |
|
|
Master of Business Administration (MBA) in Finance |
12 tháng |
|
|
LA TROBE UNIVERSITY, AUSTRALIA (LTU) |
||
|
Bachelor of Biomedical Science |
24 tháng |
22/1, 20/5, 9/9 |
|
Bachelor of Science (Molecular Biology and Biotechnology) Sinh học phân tử & Công nghệ sinh học |
||
|
Bachelor of Science (Molecular Biology and Applied Chemistry) Sinh học phân tử & Hóa học ứng dụng |
||
|
Bachelor of Science (Molecular Biology and Pharmaceutical Science) Sinh học phân tử & Khoa học dược phẩm |
||
|
Master of Biotechnology and Bioinformatics |
24 tháng |
22/1, 20/5, 9/9 |
|
EDITH COWAN UNIVERSITY, AUSTRALIA (ECU) |
||
|
Bachelor of Science in Exercise and Sports Science |
12 tháng |
15/1, 6/5, 26/8 |
|
UNIVERSITY OF HERTFORDSHIRE, UK (UOH) |
||
|
Bachelor of Engineering (Honours) in Robotics and Artificial Intelligence |
24 tháng |
15/1, 20/5, 16/9 |
|
MASSEY UNIVERSITY, NEW ZEALAND (MU) |
||
|
Master of Analytics - chọn 1 trong 2 chuyên ngành - Marketing - Finance |
12 tháng |
TBC |
